Lịch Điện

Lịch cúp điện – Công ty Điện lực Khánh Hòa, Khánh Hòa hôm nay

Tổng quan điện lực

Đơn vị
Công ty Điện lực Khánh Hòa
Thuộc
Khánh Hòa
Nguồn thông báo
Dữ liệu cúp điện CSKH của EVNCPC, tổng hợp và đăng lại trên Báo Hà Tĩnh (baohatinh.vn); danh sách theo trạm, có thể chưa đầy đủ
Dữ liệu cập nhật lần cuối
12:47 22/10/2026 (21 phút trước) · đang cập nhật, có thể chưa phải bản mới nhất
83
Hôm nay
4
Đang cúp
11
Sắp cúp hôm nay
48
Ngày mai
131
7 ngày tới
126
Mô tả khu vực khác nhau
Cách tính các con số

Mỗi con số đếm số thông báo khác nhau; thông báo trùng hệt (cùng giờ, cùng khu vực, cùng lý do) chỉ tính một lần. Ngày tính theo giờ Việt Nam. “Hôm nay” và “Ngày mai” gồm cả lịch đã bắt đầu từ trước nhưng còn hiệu lực trong ngày; “7 ngày tới” chỉ đếm lịch bắt đầu từ hôm nay trở đi.

Dữ liệu của đơn vị này đang được cập nhật, danh sách bên dưới có thể chưa đầy đủ hoặc chưa phải mới nhất.

Lịch cúp điện hôm nay

Đang cúp 4

  1. 22/10/202607:00 → 15:008 giờ
    T.348 - Khu Đô thị A Phước Long
    Thay tủ RMU T.348 thuộc tuyến 479BTA
    ĐANG CÚPCòn 1 giờ 52 phút
  2. 22/10/202607:00 → 17:0010 giờ
    DC534225 - TT Ninh Hòa 2
    Thi công SCL thay dây dẫn hạ áp lộ A trạm T4225 hiện có bằng áp vặn xoắn LV- ABC 4x95 (SCL26NH19)
    ĐANG CÚPCòn 3 giờ 52 phút
  3. 22/10/202607:30 → 17:009 giờ 30 phút
    DC438005 - Lạc Ninh - Ninh Thọ
    Chỉnh trang thùng công tơ trạm T8005
    ĐANG CÚPCòn 3 giờ 52 phút
  4. 22/10/202611:30 → 17:005 giờ 30 phút
    Trạm F051 UBND Xã CTB
    Năng công suất TBA T.F051
    ĐANG CÚPCòn 3 giờ 52 phút

Sắp cúp hôm nay 11

  1. 22/10/202613:30 → 16:303 giờ
    DC534610 - Lam sơn - Ninh Sim
    Xử lý tiếp xúc lèo lưới điện hạ áp trạm T4610 tại cột các VT: A4610/1; A4610/2; A4610/2-1; A4610/7
    SẮP CÚPSau 22 phút
  2. 22/10/202613:30 → 17:003 giờ 30 phút
    T30B - Trại tôm cây số 3
    Xử lý tồn tại trạm T.30B để giảm tổn thất điện năng
    SẮP CÚPSau 22 phút
  3. 22/10/202613:30 → 17:003 giờ 30 phút
    T48E - Cam Phú
    Xử lý tồn tại trạm T.48E để giảm tổn thất điện năng
    SẮP CÚPSau 22 phút
  4. 22/10/202614:00 → 17:003 giờ
    Công TY TNHH Hồng Phi
    Lắp 06 chống sét van tại vị trí trụ 477LSO_21/4/3
    SẮP CÚPSau 52 phút
  5. 22/10/202614:00 → 17:003 giờ
    Phạm Thanh Tài
    Lắp 06 chống sét van tại vị trí trụ 477LSO_21/4/3
    SẮP CÚPSau 52 phút
  6. 22/10/202614:00 → 17:003 giờ
    T.208_Đồn biên phòng
    Lắp 06 chống sét van tại vị trí trụ 477LSO_21/4/3
    SẮP CÚPSau 52 phút
  7. 22/10/202614:00 → 17:003 giờ
    T.304_Văn Đăng - Vĩnh Lương
    Lắp 06 chống sét van tại vị trí trụ 477LSO_21/4/3
    SẮP CÚPSau 52 phút
  8. 22/10/202614:00 → 17:003 giờ
    T.392A-UBND XÃ VĨNH LƯƠNG
    Lắp 06 chống sét van tại vị trí trụ 477LSO_21/4/3
    SẮP CÚPSau 52 phút
  9. 22/10/202614:00 → 17:003 giờ
    T.392B-UBND XÃ VĨNH LƯƠNG
    Lắp 06 chống sét van tại vị trí trụ 477LSO_21/4/3
    SẮP CÚPSau 52 phút
  10. 22/10/202614:00 → 17:003 giờ
    Trạm T.41 Văn Đăng 2 Vĩnh Lương
    Lắp 06 chống sét van tại vị trí trụ 477LSO_21/4/3
    SẮP CÚPSau 52 phút
  11. 22/10/202615:00 → 17:002 giờ
    T.348 - Khu Đô thị A Phước Long
    Đóng điện nghiêm thu, so pha đảo dầu cáp ngầm ngăn 479-1 tủ RMU T.348
    SẮP CÚPSau 1 giờ 52 phút

Đã kết thúc 68

  1. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.019 Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  2. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.020 Vinh Huề Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  3. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.021 Hòn Dứa Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  4. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.022 - Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  5. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.023 - Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  6. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.024 Hóc Chim Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  7. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.025 - Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  8. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.026 - Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  9. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.098 - Phủ lõm Tân Phú Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  10. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.166 Nước sạch Hóc Chim Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  11. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.229 Vạn Phú 2
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  12. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1D.232 Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  13. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    1K.108 - Nhà máy nước Vạn Ninh- Công Ty CP CTĐT Vạn Ninh
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  14. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    BQLDA huyện Vạn Ninh( TĐC Vong Trắc Tre)
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  15. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    CTY TNHH Thủy sản Kim Vân
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  16. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    CTy TNHH SX & TM Phú An - Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  17. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    CTy TNHH TS Kim Vân - Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  18. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Cơ sở Chả Mực Thuận Hải
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  19. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Lữ Đoàn 101
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  20. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Nhà Công Vụ - Lữ Đoàn Hải Quân Đánh Bộ 101
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  21. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    T.1D.021B Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  22. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    T.1D.021C Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  23. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    T.220B Vinh Huề Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  24. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    T.224C Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  25. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    T.F507 - Lữ Đoàn 101 Cam Thành Bắc
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  26. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    T.F509 - Lữ Đoàn 101 Cam Thành Bắc
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  27. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    T1D.026B Vạn Phú
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  28. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trang trại nuôi heo: phan Xuân Hùng
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  29. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F052D Cam Thành Bắc
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  30. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F057B Xã Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  31. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trần Vĩnh Phúc
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  32. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trại heo ông: Nguyễn Bình
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  33. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F052C CTB
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  34. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F043 Tập Thể Lữ 101
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  35. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F043B Cam Thành Bắc
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  36. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F051 UBND Xã CTB
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  37. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F052 Tân Quý - CTB
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  38. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F052B CTB
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  39. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F053 Tân Phú - CTB
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  40. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F053B Cam Thành Bắc
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  41. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F054 Tân Phú - CTB
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  42. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F054B - Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  43. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F055 Tân Phú - CTB
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  44. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F055B Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  45. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F055C Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  46. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F056 Tân Phú - CTB
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  47. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F056C Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  48. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F057 C. Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  49. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F058 C. Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  50. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F058B Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  51. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F060 Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  52. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F061 Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  53. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F135 Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  54. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F135B Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  55. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F159 Xã Cam Thành Bắc
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  56. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm F508 Vùng 4 HQ - CTB
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  57. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm G062 Cam Đức
    Thay LBS 479-481T2.CRA_R116-1/39 (SCL26CL10); Kiểm định định kỳ DCL&CSV 481T2.CRA_1, 481T2.CRA_35, LTD 481T2.CRA_50, cáp ngầm & CSV vị trí 481T2.CRA_21 đến 22, 481T2.CRA_37/8/8 đến 37/8/9, TBA T.F159,
    ĐÃ QUA GIỜ
  58. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Trạm chuyên dùng Công ty Cổ phần nước đá sạch Bắc Vân Phong
    Bọc silicol chống động vật tại các vị trí 472VGI_73A; 74A Ép ống nối lèo tại các vị trí cột 472VGI_58; 60; 61; 65; 73 Lắp FCO NR 472VGI_58/1B1 Phát quang hành lang tuyến
    ĐÃ QUA GIỜ
  59. 22/10/202606:00 → 11:305 giờ 30 phút
    Đoàn 3 - Cục Bảo Vệ An Ninh Quân Đội
    Thay thế LBS 479-481T2CRA_116-1/39 ( SCL26CL10); kiểm định định kỳ recloser 479T2.CRA_115, DCL 479T2.CRA_123, LBS 479T2.CRA_148 kèm các phụ kiện thiết bị kèm theo, KĐĐK cáp ngầm vị trí: 479T2..CRA_114 đến 115, 479T2.CRA_126 đến 126/1, vệ sinh bảo dưỡng nh
    ĐÃ QUA GIỜ
  60. 22/10/202607:00 → 11:004 giờ
    Nhà Công Vụ - Lữ Đoàn Hải Quân Đánh Bộ 101
    Vệ sinh cách điện đường dây trung thế, phát quang lưới điện trung thế NR 479T2.CRA_129
    ĐÃ QUA GIỜ
  61. 22/10/202607:00 → 11:004 giờ
    T.F509 - Lữ Đoàn 101 Cam Thành Bắc
    Vệ sinh cách điện đường dây trung thế, phát quang lưới điện trung thế NR 479T2.CRA_129
    ĐÃ QUA GIỜ
  62. 22/10/202607:30 → 08:301 giờ
    Công ty TNHH Thanh Yến
    Thay định kỳ TI trạm T.204
    ĐÃ QUA GIỜ
  63. 22/10/202607:30 → 10:002 giờ 30 phút
    T.131B - Diên Thạnh
    Thay MBA trạm T.131B
    ĐÃ QUA GIỜ
  64. 22/10/202607:30 → 10:002 giờ 30 phút
    T.62B - Diên Phước
    Thay MBA trạm T.62B
    ĐÃ QUA GIỜ
  65. 22/10/202607:30 → 10:303 giờ
    DC534694 - Tân Khánh - Ninh sim
    Xử lý tiếp xúc lèo lưới điện hạ áp trạm T4694 tại cột B4694/2; 475NIHO_200
    ĐÃ QUA GIỜ
  66. 22/10/202607:30 → 11:304 giờ
    Trung Tâm Quản Lý Nhà Và Chung Cư
    Lắp chụp silicon đầu cực trên 03 FCO nhánh rẽ vào trạmT.248 tại vị trí trụ 483-484TTNT_C76
    ĐÃ QUA GIỜ
  67. 22/10/202608:00 → 11:003 giờ
    T51B - Trường Cam Phúc Nam
    Xử lý tồn tại trạm T.51B để giảm tổn thất điện năng.
    ĐÃ QUA GIỜ
  68. 22/10/202609:00 → 10:301 giờ 30 phút
    Trung tâm quản lý khai thác các công trình Thủy sản KH
    Thay định kỳ TI trạm T.209
    ĐÃ QUA GIỜ

Lịch cúp điện ngày mai Thứ sáu, 23/10/2026 48

  1. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    ED530692 - Trường Trung cấp nghề Diên Khánh
    Thay dây trung áp tuyến 476DKH từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  2. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    T.119 - Diên Lạc
    Thay dây trung áp tuyến 476DKH từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  3. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    T.199 - Diên Thọ
    Phục vụ công tác Thay dây trung áp từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  4. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    T.200 - Diên Thọ
    Thay dây trung áp tuyến 476DKH từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  5. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    T.552 - Diên Lạc
    Thay dây trung áp tuyến 476DKH từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  6. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    Trạm 31 - Tiểu đoàn 460
    Phục vụ công tác Thay dây trung áp từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  7. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    Trạm 415 - Bộ CHQS Tỉnh KH
    Phục vụ công tác Thay dây trung áp từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  8. 23/10/202604:30 → 15:0010 giờ 30 phút
    Trạm 654 - Cty TNHH COUNTRYSIDE Nha Trang
    Thay dây trung áp tuyến 476DKH từ cột 111 đến 127
    ĐÃ DUYỆT
  9. 23/10/202607:00 → 11:304 giờ 30 phút
    T4240B - Ninh Hiệp
    Thi công SCL thay dây dẫn hạ áp lộ A trạm T.A095 hiện có bằng áp vặn xoắn LV- ABC 4x70 (SCL26NH19)
    ĐÃ DUYỆT
  10. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Công ty TNHH MTV Duy Cường
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  11. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Công ty TNHH khai thác thương mại Khánh Lâm
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  12. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Doanh Nghiệp Nuôi gà thịt Phan Văn Viên - CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  13. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    T.465 An Viên
    Thay tủ RMU T.465 thuộc tuyến 483TTNT
    ĐÃ DUYỆT
  14. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    T.F510 - Đơn Vị Tên Lửa 114 Tiểu Đoàn 88 - Cam Thành Bắc
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  15. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trang trại Phạm Kiệt
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  16. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trang trại ông Lê Văn Hải
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  17. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F046C Cam Thành Bắc
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  18. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F044 Tân Sinh I-CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  19. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F044B CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  20. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F045 Tân Sinh 1-CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  21. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F046 Tân Sinh 2-CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  22. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F046B CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  23. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F047 Tân Sinh 2-CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  24. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F048 Tân Sinh - CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  25. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F049 Tân Sinh 2 - CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  26. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F050 Tân Sinh 2 - CTB
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  27. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F133 Cam Thành Bắc
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  28. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F151 Cam Thành Bắc
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  29. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F153 Cam Thành Bắc
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  30. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F170 Cam Thành Bắc
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  31. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F688 - Công Ty BĐS Phúc Bình
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  32. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F689 - Công Ty TNHH Năng Lượng Phúc Bình
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  33. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F690 - Công Ty TNHH Quốc Bình Solar
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  34. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F693 - Công Ty TNHH Bình Minh Solar
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  35. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F694 - Công Ty TNHH Bình Nguyên Energy
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  36. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trạm F695 - Trại Gà Nguyễn Thanh Lâm
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  37. 23/10/202607:00 → 15:008 giờ
    Trần Đức Hành
    Thay LBS NR XT 479T2.CRA tại vị trí 479T2.CRA_38 (SCL26CL10) NCS TBA T.F044; KĐ ĐK TBA: T.F046, T.F046C, T.F047, T.F048, T.F151; KĐ ĐK DCL vị trí 479T2.CRA_114;
    ĐÃ DUYỆT
  38. 23/10/202607:30 → 08:1545 phút
    T.83B -Trần Quý Cáp
    TNĐK TBA T.83B
    ĐÃ DUYỆT
  39. 23/10/202607:30 → 09:001 giờ 30 phút
    T.93 - Diên Hoà
    Lắp chụp đầu cực 03 FCO, 03 chống sét van và sứ cao - hạ áp MBA trạm T.93 tại vị trí trụ 475DKH_202/31
    ĐÃ DUYỆT
  40. 23/10/202607:30 → 16:309 giờ
    T03F - Cam Lộc
    Di dời cột hạ áp T03F_B-1-2/1 (theo đề nghị UBND phường Cam Ranh)
    ĐÃ DUYỆT
  41. 23/10/202608:30 → 09:1545 phút
    T.96C - Đồng Nai
    TNĐK TBA T.96C
    ĐÃ DUYỆT
  42. 23/10/202609:30 → 10:1545 phút
    T.96H - Lê Hồng Phong
    TNĐK TBA T.96H
    ĐÃ DUYỆT
  43. 23/10/202609:30 → 11:302 giờ
    T.25 - Diên Hoà
    Lắp chụp đầu cực 03 FCO, 03 chống sét van và sứ cao - hạ áp MBA trạm T.25 tại vị trí trụ 475DKH_202/26/4
    ĐÃ DUYỆT
  44. 23/10/202610:30 → 11:1545 phút
    T.96D - Đồng Nai
    TNĐK TBA T.96D
    ĐÃ DUYỆT
  45. 23/10/202614:00 → 14:4545 phút
    T.89 - Hải Đức
    TNĐK TBA T.89
    ĐÃ DUYỆT
  46. 23/10/202614:00 → 16:002 giờ
    T.34 - Diên Thọ
    Lắp chụp đầu cực03 FCO, sứ cao - hạ áp MBA trạm T.34 tại vị trí trụ 473TC.F6B_17E
    ĐÃ DUYỆT
  47. 23/10/202615:00 → 15:4545 phút
    T.89B - Hải Đức
    TNĐK TBA T.89B
    ĐÃ DUYỆT
  48. 23/10/202615:00 → 17:002 giờ
    T.465 An Viên
    Đóng điện nghiệm thu, so pha , đảo đầu cáp ngầm tại tủ RMU T.465 tuyến 483TTNT
    ĐÃ DUYỆT

Lịch cúp điện 7 ngày tới từ hôm nay đến 28/10

Lịch kéo dài qua nửa đêm có mặt ở cả hai ngày.

Thứ bảy, 24/10

Đang cập nhật lịch cho ngày này. Hãy xem lại sau.

Chủ nhật, 25/10

Đang cập nhật lịch cho ngày này. Hãy xem lại sau.

Thứ hai, 26/10

Đang cập nhật lịch cho ngày này. Hãy xem lại sau.

Thứ ba, 27/10

Đang cập nhật lịch cho ngày này. Hãy xem lại sau.

Thứ tư, 28/10

Đang cập nhật lịch cho ngày này. Hãy xem lại sau.

Xem thêm

Cách xem lịch cúp điện của Công ty Điện lực Khánh Hòa

Trang này tập hợp các thông báo ngừng cấp điện của Công ty Điện lực Khánh Hòa (Khánh Hòa), theo dữ liệu công bố của Dữ liệu cúp điện CSKH của EVNCPC, tổng hợp và đăng lại trên Báo Hà Tĩnh (baohatinh.vn); danh sách theo trạm, có thể chưa đầy đủ. Mỗi dòng ghi ngày, giờ bắt đầu, giờ dự kiến có điện lại, khu vực, lý do và trạng thái.

Đọc mô tả khu vực

Mô tả khu vực do điện lực nhập, thường theo ấp, khóm, trạm biến áp hoặc tuyến đường chứ không phải lúc nào cũng nêu xã/phường. Một số dòng chỉ ghi tên trạm, chẳng hạn “1D.019 Vạn Phú”; với các dòng này hãy đọc kỹ mô tả và hỏi điện lực nếu chưa chắc nhà mình có nằm trong khu vực hay không.

Kiểm tra khu vực của bạn

  1. Chọn ngày ở thanh ngày phía trên: hôm nay, ngày mai, từng ngày trong tuần hoặc “Ngày khác”.
  2. Lọc theo xã/phường đã đối chiếu, hoặc gõ tên ấp, khóm, trạm, đường để tìm theo từ khóa. Kết quả theo xã/phường và theo từ khóa được ghi nhãn riêng.
  3. Đọc trạng thái: ĐANG CÚP là đang trong khung giờ dự kiến, SẮP CÚP là chưa đến giờ, ĐÃ KẾT THÚC là đã qua giờ dự kiến. Trạng thái được tính từ giờ trong thông báo, chưa phải xác nhận tình trạng điện thực tế tại từng hộ.

Cập nhật và giới hạn của lịch

Dữ liệu được kiểm tra định kỳ và thời điểm cập nhật gần nhất ghi ở đầu trang. Điện lực có thể điều chỉnh hoặc bổ sung lịch; dòng có ghi “lịch đã điều chỉnh” là lịch đã thay đổi so với lần đầu. Sự cố mất điện đột xuất thường không có trong lịch kế hoạch.